nhân sâm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loài thực vật quý, có củ hình dáng giống con người, được sử dụng rộng rãi trong y học cổ truyền với công dụng bồi bổ sức khỏe, tăng cường sinh lực.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nhân sâm là một vị thuốc quý trong Đông y.
- Ông ấy thường dùng trà nhân sâm để tăng cường sức đề kháng.
- Củ nhân sâm có hình dáng rất đặc biệt.
Các cách sử dụng nâng cao
- "sâm quyền": chỉ giá trị và quyền lực to lớn, ví như sức mạnh của nhân sâm (thường dùng trong văn chương hoặc ẩn dụ).
- Vị tướng ấy nắm giữ sâm quyền trong triều đình.
- "đầu tư nhân sâm": hình ảnh chỉ việc đầu tư vào thứ có giá trị lâu dài, mang lại lợi ích bền vững (cách dùng ẩn dụ trong kinh tế).
- Mua đất ở đây giống như đầu tư nhân sâm, vài năm sau giá sẽ tăng gấp bội.
Biến thể và từ gần giống
- Sâm (danh từ): từ chung chỉ các loài thực vật thuộc họ sâm, có dược tính.
- Ngoài nhân sâm còn có đảng sâm, tam thất.
- Hồng sâm (danh từ): nhân sâm đã qua chế biến (hấp sấy) có màu hồng nâu, làm tăng một số hoạt chất.
- Hồng sâm thường được dùng để ngâm rượu hoặc làm trà.
- Bạch sâm (danh từ): nhân sâm tươi hoặc sâm chưa qua chế biến.
- Sâm củ (danh từ): cách gọi khác để chỉ củ của cây nhân sâm.
Từ đồng nghĩa
- Thần dược (danh từ): thuốc quý hiếm, công hiệu thần kỳ (nghĩa rộng hơn, có thể bao hàm nhân sâm).
- Dược thảo quý (danh từ): loại cây thuốc quý giá.
Thành ngữ liên quan
- Quý như nhân sâm: ví von cái gì đó rất quý giá, đáng trân trọng.
- Tình bạn chân thành quý như nhân sâm.
- Sâm nhung quế phụ: thành ngữ Đông y chỉ bốn vị thuốc bổ quý hàng đầu (Nhân sâm, Nhung hươu, Quế, Phụ tử), ý nói những thứ đặc biệt tốt và quý hiếm.
- Bộ sưu tập này quý giá, đúng là "sâm nhung quế phụ" của giới sưu tầm.
- Loài sâm, củ hao hao hình người, dùng làm thuốc bổ.