nhân sâm

Học thuật
Thân thiện
nhân sâm

Một củ nhân sâm được đặt trên một chiếc khay gỗ trong cửa hàng thuốc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài thực vật quý, củ hình dáng giống con người, được sử dụng rộng rãi trong y học cổ truyền với công dụng bồi bổ sức khỏe, tăng cường sinh lực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhân sâm một vị thuốc quý trong Đông y.
    • Ông ấy thường dùng trà nhân sâm để tăng cường sức đề kháng.
    • Củ nhân sâm hình dáng rất đặc biệt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sâm quyền": chỉ giá trị quyền lực to lớn, ví như sức mạnh của nhân sâm (thường dùng trong văn chương hoặc ẩn dụ).
    • Vị tướng ấy nắm giữ sâm quyền trong triều đình.
  • "đầunhân sâm": hình ảnh chỉ việc đầu vào thứ giá trị lâu dài, mang lại lợi ích bền vững (cách dùng ẩn dụ trong kinh tế).
    • Mua đấtđây giống như đầunhân sâm, vài năm sau giá sẽ tăng gấp bội.
Biến thể từ gần giống
  • Sâm (danh từ): từ chung chỉ các loài thực vật thuộc họ sâm, dược tính.
    • Ngoài nhân sâm còn đảng sâm, tam thất.
  • Hồng sâm (danh từ): nhân sâm đã qua chế biến (hấp sấy) màu hồng nâu, làm tăng một số hoạt chất.
    • Hồng sâm thường được dùng để ngâm rượu hoặc làm trà.
  • Bạch sâm (danh từ): nhân sâm tươi hoặc sâm chưa qua chế biến.
  • Sâm củ (danh từ): cách gọi khác để chỉ củ của cây nhân sâm.
Từ đồng nghĩa
  • Thần dược (danh từ): thuốc quý hiếm, công hiệu thần kỳ (nghĩa rộng hơn, có thể bao hàm nhân sâm).
  • Dược thảo quý (danh từ): loại cây thuốc quý giá.
Thành ngữ liên quan
  • Quý như nhân sâm: von cái đó rất quý giá, đáng trân trọng.
    • Tình bạn chân thành quý như nhân sâm.
  • Sâm nhung quế phụ: thành ngữ Đông y chỉ bốn vị thuốc bổ quý hàng đầu (Nhân sâm, Nhung hươu, Quế, Phụ tử), ý nói những thứ đặc biệt tốt quý hiếm.
    • Bộ sưu tập này quý giá, đúng "sâm nhung quế phụ" của giới sưu tầm.
nhân sâm

Một củ nhân sâm được đặt trên một chiếc khay gỗ trong cửa hàng thuốc.

  1. Loài sâm, củ hao hao hình người, dùng làm thuốc bổ.